Que hàn chống mòn

  • Que hàn chống mài mòn ARC 33
    Mã sản phẩm: ARC 33
    Độ cứng mối hàn: 58HRC
    Quy cách/đóng gói: 20kg/thùng.

    Hàn phủ cứng con lăn, máy nghiền, mặt sàng, phễu, răng và lợi gầu xúc, vít tải…trong công nghiệp xây dựng, khai mỏ, sửa chữa…

  • Que hàn chống mài mòn ARC 43
    Mã sản phẩm: ARC 43
    Độ cứng mối hàn: 65HRC
    Quy cách/đóng gói: 20kg/thùng.

    Que hàn chịu mài mòn hệ các bít phức hợp hàn chống mài mòn cực cao, va đập từ trung bình đến nặng như răng lợi gầu xúc, răng máy đào, trục cáp ép, búa đập, máy nghiền...

  • Que hàn SuperGold 222 INHD
    Mã sản phẩm: SuperGold 222 INHD
    Tiêu chuẩn: Que hàn siêu hợp kim
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Hàn các loại thép khó hàn, thép 2 thành phần, hàn vết nứt trên các cấu kiện dày (vành băng đa, con lăn…), hàn chịu ăn mòn môi trường mặn, dàn khoan…

  • Que hàn khuôn SKD61
    Mã sản phẩm: SDK61
    Độ cứng: 54-58HRC
    Quy cách/Đóng gói: 0.2-1.6mm (đóng gói nhỏ dạng cuộn hoặc đóng ống/bó 5kg).

    Que hàn SKD61 hàn laser sửa chữa khuôn mẫu, sửa chữa và hàn đồng workpieces, hàn các vật liệu làm khuôn như NAK80, NAK55, STAVAX, SKD11, SKD61, MÁS1, SUS, HPT38, HPM31, HPM50, HPM1, HPM2, NTA, PX5, …

  • Que hàn chống mài mòn KM-350
    Mã sản phẩm: KM-350
    Tiêu chuẩn: JIS Z 3251: DF2B-350-B
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Hàn phủ cứng chống mài mòn bề mặt quạt, trục, con lăn, đĩa xích...

  • Que hàn chống mài mòn KM-650
    Mã sản phẩm: KM-650
    Tiêu chuẩn: DIN 8555: E10-UM-60
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Que hàn đắp chống mài mòn hàn phủ cứng con lăn máy nghiền, răng gầu xúc, con lăn ép mía, dao cắt bê tông, máy khoan đất...

  • Que hàn chống mài mòn KM-680
    Mã sản phẩm: KM-680
    Tiêu chuẩn: DIN 8555: E10-UM-60
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Que hàn chống mòn hàn chi tiết búa đập trong nhà máy gạch, con lăn, cánh vít đùn gạch, dao nhào, con lăn nghiền gạch, bàn nghiền xi măng, răng gầu múc...

  • Que hàn chống mài mòn PhilHard 711
    Mã sản phẩm: PhilHard 711
    Tiêu chuẩn: DIN E10-UM-60-GRZ
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Que hàn đắp chống mài mòn 711 hàn cánh xoắn máy đùn, băng tải, vít, máy trộn...

  • Que hàn chống mài mòn PhilHard 713
    Mã sản phẩm: PhilHard 713
    Tiêu chuẩn: DIN E10-UM-65-GRZ
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Que hàn đắp chống mài mòn 713 hàn đắp cứng chống mòn lĩnh vực gạch ngói, xi măng, mía đường, dao cắt...

  • Que hàn chống mài mòn Sugarhard 718S
    Mã sản phẩm: Sugarhard 718S
    Tiêu chuẩn: DIN 8555 E10-UM-65-G
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Que hàn đắp chống mòn hàn tạo nhám rulo ép mía đường, vít đùn, cánh xoắn, ruột gà, dao nhào...

  • Que hàn chống mài mòn GH-600
    Mã sản phẩm: GH-600
    Tiêu chuẩn: JIS DF2B-600-B
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/hộp.

    Hàn đắp phục hồi chống mài mòn, hoặc chế tạo chi tiết máy, thiết bị khai thác mỏ, máy nông nghiệp, trục cán vít...

  • Que hàn chống mài mòn SH-1000
    Mã sản phẩm: SH-1000
    Tiêu chuẩn: DIN 8555: E10-UM-60
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Que hàn đắp chống mài mòn phủ cứng bề mặt con lăn máy nghiền, búa nghiền, răng gầu xúc, con lăn ép mía, dao cắt, răng xẻng, máy khoan đất, thiết bị nhà máy nhiệt điện...

  • Que hàn chống mài mòn OK 84.78
    Mã sản phẩm: OK 84.78
    Tiêu chuẩn: DIN 8555/E 10-UM-60-Z
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Hàn phục hồi búa chèn tà vẹt, lưỡi vét, răng gầu, dụng cụ đào đất đá, con lăn lò nghiền, răng máy cắt, sàng rung, thiết bị nghiền...

  • Que hàn chống mài mòn Cobalarc 9e
    Mã sản phẩm: Cobalarc 9E
    Độ cứng mối hàn: 58-63HRC
    Quy cách/Đóng gói: 15kg/thùng.

    Hàn phủ cứng bùa chèn tà vẹt, gầu xúc, răng máy bừa, thiết bị công trình sàng rung, thiết bị nghiền...

  • Que hàn chống mài mòn Cobalarc CR-70
    Mã sản phẩm: CR70
    Độ cứng mối hàn: 55-59HRC
    Quy cách/Đóng gói: 15kg/thùng.

    Hàn phủ bề mặt máy nghiền, búa đập, răng gầu, con lăn máy ép đường...

  • Que hàn đắp DCr-60
    Mã sản phẩm: DCr-60
    Tiêu chuẩn: JIS: Z3251 DF2B -600-B
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Hàn các chi tiết bị mài mòn có độ cứng đến 60HRC như khuôn rèn, dụng cụ cắt gọt... Sau khi hàn không thể gia công cắt gọt, chỉ có thể mài với đá.

  • Que hàn đắp DCr-250
    Mã sản phẩm: DCr-250
    Tiêu chuẩn: JIS: Z3251 DF2B -600-B
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Hàn các chi tiết bị mài mòn có độ cứng đến 280HB như bánh răng, tang quấn, răng xích... Sau khi hàn có thể gia công cắt gọt được.

  • Que hàn đắp DMn-250
    Mã sản phẩm: DMn-250
    Tiêu chuẩn: TCVN
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Hàn các chi tiết bị mài mòn có độ cứng trung bình như bánh răng, xích xe...Sau khi hàn có thể gia công cắt gọt được.

  • Que hàn đắp DMn-350
    Mã sản phẩm: DMn-350
    Tiêu chuẩn: JIS: Z3251 DF2A – 400-B
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Hàn chi tiết bị mài mòn độ cứng trung bình 350HB như bánh răng, xích xe...Sau khi hàn có thể gia công cắt gọt được.

  • Que hàn đắp DMn-500
    Mã sản phẩm: DMn-500
    Tiêu chuẩn: JIS: Z3251 DFMA – 500-B
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Hàn chi tiết bị mài mòn, độ cứng đến 500HB như răng gầu múc, má kẹp hàn, búa máy nghiền đá, lưỡi ủi... Sau khi hàn không gia công được, chỉ mài với đá.

  • Que hàn đắp HX5-VD
    Mã sản phẩm: HX5-VD
    Tiêu chuẩn: JIS: Z3251 DFMB – 200-B
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Hàn chi tiết bị mài mòn, độ cứng đến 500HB như răng gầu múc, má kẹp hàn, búa máy nghiền đá, lưỡi ủi...