Que hàn TIG

  • Que hàn Tig Kobe TG-S50
    Mã sản phẩm: TG-S50
    Tiêu chuẩn: AWS A5.18 ER70S-G
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Que hàn TG-S50 thích hợp hàn đường ống, hàn được mọi vị trí cần hàn, hàn nối hoặc hàn phi lê thiết bị điện, máy móc, đóng tàu, bình chịu áp lực cho độ bền tuyệt vời, tính lưu động tốt.

  • Que hàn Tig Inox T-310
    Mã sản phẩm: T-310
    Tiêu chuẩn: AWS A5.9-2012: ER310
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Hàn tig thép không gỉ Austenit (25%Cr-20%Ni STS) trong ngành hóa dầu, công nghiệp  năng lượng, sợi công nghiệp…chịu mài mòn tốt, chịu được nhiệt độ cao tới 1200oC

  • Que hàn Tig Inox T-2209
    Mã sản phẩm: T-2209
    Tiêu chuẩn: AWS A5.9-15: ER2209
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Que hàn T-2209 là que hàn thép carbon thấp hàn thép không gỉ Duplex (22%Cr-9%Ni-Mo STS) trong nhà máy hóa chất, đóng tàu, các ngành công nghiệp hạt nhân (UNS S31803)…

  • Que hàn Tig Inox T-347
    Mã sản phẩm: T-347
    Tiêu chuẩn: AWS A5.9-2012: ER347
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Hàn tig thép không gỉ AISI 321, 347, các chi tiết và bộ phận chịu mài mòn, chịu hóa chất tốt.

  • Que hàn khuôn SKD61
    Mã sản phẩm: SDK61
    Độ cứng: 54-58HRC
    Quy cách/Đóng gói: 0.2-1.6mm (đóng gói nhỏ dạng cuộn hoặc đóng ống/bó 5kg).

    Que hàn SKD61 hàn laser sửa chữa khuôn mẫu, sửa chữa và hàn đồng workpieces, hàn các vật liệu làm khuôn như NAK80, NAK55, STAVAX, SKD11, SKD61, MÁS1, SUS, HPT38, HPM31, HPM50, HPM1, HPM2, NTA, PX5, …

  • Que hàn Tig Inox SuperTig308L
    Mã sản phẩm: SuperTig308L
    Tiêu chuẩn: AWS A5.9-07: ER308L
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Que hàn tig thép trắng hàn Inox 301, 302, 304, 305, 308 trong nhiệt điện, thủy điện, gia công bồn bể, vật liệu chịu lửa, thiết bị điện, điện tử, hóa chất.

  • Que hàn nhôm ER5356
    Mã sản phẩm: ER5356
    Tiêu chuẩn: ER5356
    Quy cách/Đóng gói: 5kg, 10kg/hộp.

    Que hàn nhôm 5356 dùng trong công nghiệp đóng tàu, sản xuất và sửa chữa ô tô, xe máy, xe đạp, sản xuất bàn ghế...

  • Que hàn nhôm Gemini GM5356
    Mã sản phẩm: GM5356
    Tiêu chuẩn: ER5356
    Quy cách/Đóng gói: 5kghộp.

    Dùng trong ngành công nghiệp đóng tàu, sản xuất và sửa chữa ô tô, xe máy, xe đạp, hàn vật liệu nhôm...

  • Que hàn nhôm ER5183
    Mã sản phẩm: ER5183
    Tiêu chuẩn: ER5183
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp, 10kg/hộp.

    Que hàn nhôm 5183 chống ăn mòn muối biển dùng trong đóng tàu, thuyền, ca nô...

  • Que hàn nhôm ER4043
    Mã sản phẩm: ER4043
    Tiêu chuẩn: ER4043
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/10kg/hộp.

    Que hàn nhôm 4043 hàn két nước ô tô, nội thất, nhiệt điện, đóng tàu...

  • Que hàn nhôm ER4047
    Mã sản phẩm: ER4047
    Tiêu chuẩn: ER4047
    Quy cách/Đóng gói: 5kg, 10kg/hộp.

    Que hàn nhôm nhẹ lửa hàn chi tiết nhôm, hàn két nước, điện lạnh

  • Que hàn nhôm Việt Nam
    Mã sản phẩm: Nhôm VN
    Tiêu chuẩn: ER4043/ER5356
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/10kg/bó hoặc theo yêu cầu.

    Que hàn nhôm hàn bù tig, hàn oxy nội thất bàn ghế..

  • Que hàn hợp kim đồng nhôm A5.7 ERCuAL-A2
    Mã sản phẩm: Type Aluminum Bronze-A2 Tig
    Tiêu chuẩn: AWS/SFA A5.7 ERCuAL-A2
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp (90cm/que).

    Que hàn hợp kim đồng nhôm hàn nối kim loại, sửa chữa thiết bị hàng hải, ngành đúc...

  • Que hàn vảy bạc Harris
    Mã sản phẩm: Harris 0 (5, 15, 30, 45, 56%Silver)
    Tiêu chuẩn: AWS A5.8
    Quy cách/Đóng gói: 11.34kg/hộp.

    Que hàn đồng vảy bạc Harris hàn ống đồng, điện lạnh, mỹ nghệ...

  • Que hàn vảy bạc Trung Quốc
    Mã sản phẩm: Silver 0 (5, 15, 30, 45, 56)
    Tiêu chuẩn: AWS A5.8
    Quy cách/Đóng gói: 10kg/hộp hoặc 11.34kg/hộp.

    Que hàn vảy bạc hàn nối bù ống đồng điều hòa, thiết bị điện, dàn lạnh két nước...

  • Que hàn đồng thau
    Mã sản phẩm: HS221
    Tiêu chuẩn: HS221
    Quy cách/Đóng gói: 10kg/bó.

    Que hàn đồng thau hàn oxy hoặc hàn tig trong đóng tàu, sửa chữa ô tô, sản xuất thủ công mỹ nghệ...

  • Que hàn tig đồng đỏ
    Mã sản phẩm: HS201
    Tiêu chuẩn: HS201
    Quy cách/Đóng gói: 10kg/bó.

    Dùng cho sửa chữa đóng tàu, chế tạo máy, hàn ống đồng, sửa chữa ô tô, sản xuất thủ công mỹ nghệ...

  • Que hàn T-50 Kiswel
    Mã sản phẩm: T-50
    Tiêu chuẩn: AWS ER70S-6
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Que hàn Tig thép đen hàn thép carbon thấp và độ bền kéo 490MPa, hiệu quả đặc biệt trong hàn Tig thép và hàn đường ống.

  • Que hàn T-50G Kiswel
    Mã sản phẩm: T-50G
    Tiêu chuẩn: AWS ER70S-G
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Que hàn tig thép đen hàn thép carbon thấp, độ bền kéo tới 490MPa, thích hợp hàn ống ở mọi vị trí.

  • Que hàn T-308L Kiswel
    Mã sản phẩm: T-308L
    Tiêu chuẩn: AWS A5.9-07: ER308L
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Que hàn tig thép trắng hàn Inox 301, 302, 304, 305, 308 trong nhiệt điện, thủy điện, gia công bồn bể, vật liệu chịu lửa, thiết bị điện, điện tử, hóa chất.

  • Que hàn T-309L Kiswel
    Mã sản phẩm: T-309L
    Tiêu chuẩn: AWS A5.9-07: ER309L
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Que hàn tig thép trắng chịu nhiệt sử dụng trong ngành hóa dầu, sợi công nghiệp, nhiệt điện, lò công nghiệp, bồn bể, đóng tàu.

  • Que hàn T-316L Kiswel
    Mã sản phẩm: T-316L
    Tiêu chuẩn: AWS A5.9-2012: ER316L
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Que hàn tig thép trắng hàn chống ăn mòn hóa chất, chống gỉ trong nhà máy hóa chất, nhiệt điện, sản xuất công nghiệp, bồn bể, y tế, đóng tàu...

  • Que hàn T-80SB2
    Mã sản phẩm: T-80SB2
    Tiêu chuẩn: AWS A5.28-05: ER80S-B2
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Que hàn Tig chịu nhiệt T-80SB2 hàn các bộ phận cơ khí trao đổi nhiệt của nhà máy phát điện, máy lọc dầu...

  • Que hàn TGC-50
    Mã sản phẩm: TGC-50S
    Tiêu chuẩn: AWS A5.18 ER70S-G
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Hàn đường ống, hàn thép carbon thấp có độ bền kéo tới 490MPa.

  • Que hàn ST-82 ERNICr-3
    Mã sản phẩm: ST-82
    Tiêu chuẩn: AWS A5.14 ERNiCr-3
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Hàn trong nhà máy LNG, LPG, nồi hơi nhiệt điện, chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt, độ bền cao...

  • Que hàn ST-316L Hyundai
    Mã sản phẩm: ST-316L
    Tiêu chuẩn: AWS A5.9/ ASME SFA5.9 ER316L
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Hàn thép carbon thấp, chống ăn mòn, công nghiệp hóa chất, lò phản ứng hạt nhân, nhiệt điện, bồn bể, y tế...

  • Que hàn T-410 Kiswel
    Mã sản phẩm: T-410
    Tiêu chuẩn: AWS A5.9-2012 : ER410
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Hàn bề mặt niêm phong van hệ thống đường ống khí, nước, hơi, chịu nhiệt tới 450oC.

  • Que hàn Monel Filler Metal 67
    Mã sản phẩm: Metal 67
    Tiêu chuẩn: AWS A5.7 ErCuNi
    Quy cách/Đóng gói: 4.5kg/hộp.

    Que hàn đồng Nikel hàn phủ bề mặt kim loại, bổ sung niken, chống ăn mòn, chống muối biển, hàn oxy hoặc hàn tig đều tốt.

  • Que hàn lưỡi cưa
    Mã sản phẩm: Saw BladE
    Tiêu chuẩn: AWS 5.21-2001 ERCoCr-B
    Quy cách/Đóng gói: 01kg/hộp.

    Que hàn lưỡi cưa, hàn hệ thống van xả, van áp suất cao...bằng hàn oxy, hàn tig.