Que hàn Đặc biệt

  • Que hàn Tig Inox T-310
    Mã sản phẩm: T-310
    Tiêu chuẩn: AWS A5.9-2012: ER310
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Hàn tig thép không gỉ Austenit (25%Cr-20%Ni STS) trong ngành hóa dầu, công nghiệp  năng lượng, sợi công nghiệp…chịu mài mòn tốt, chịu được nhiệt độ cao tới 1200oC

  • Que hàn Tig Inox T-2209
    Mã sản phẩm: T-2209
    Tiêu chuẩn: AWS A5.9-15: ER2209
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Que hàn T-2209 là que hàn thép carbon thấp hàn thép không gỉ Duplex (22%Cr-9%Ni-Mo STS) trong nhà máy hóa chất, đóng tàu, các ngành công nghiệp hạt nhân (UNS S31803)…

  • Que hàn nhôm hàn hồ quang NS-4043
    Mã sản phẩm: NS-4043
    Tiêu chuẩn: E4043
    Quy cách/Đóng gói: 2,5kg/hộp.

    Que hàn nhôm hàn điện dùng hàn lốc máy, sửa chữa, hàn nhôm tấm dày, đóng tàu thuyền, xe đạp...

  • Que hàn chống mài mòn ARC 33
    Mã sản phẩm: ARC 33
    Độ cứng mối hàn: 58HRC
    Quy cách/đóng gói: 20kg/thùng.

    Hàn phủ cứng con lăn, máy nghiền, mặt sàng, phễu, răng và lợi gầu xúc, vít tải…trong công nghiệp xây dựng, khai mỏ, sửa chữa…

  • Que hàn chống mài mòn ARC 43
    Mã sản phẩm: ARC 43
    Độ cứng mối hàn: 65HRC
    Quy cách/đóng gói: 20kg/thùng.

    Que hàn chịu mài mòn hệ các bít phức hợp hàn chống mài mòn cực cao, va đập từ trung bình đến nặng như răng lợi gầu xúc, răng máy đào, trục cáp ép, búa đập, máy nghiền...

  • Que hàn SuperGold 222 INHD
    Mã sản phẩm: SuperGold 222 INHD
    Tiêu chuẩn: Que hàn siêu hợp kim
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Hàn các loại thép khó hàn, thép 2 thành phần, hàn vết nứt trên các cấu kiện dày (vành băng đa, con lăn…), hàn chịu ăn mòn môi trường mặn, dàn khoan…

  • Que hàn Tig Inox T-347
    Mã sản phẩm: T-347
    Tiêu chuẩn: AWS A5.9-2012: ER347
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Hàn tig thép không gỉ AISI 321, 347, các chi tiết và bộ phận chịu mài mòn, chịu hóa chất tốt.

  • Que hàn khuôn SKD61
    Mã sản phẩm: SDK61
    Độ cứng: 54-58HRC
    Quy cách/Đóng gói: 0.2-1.6mm (đóng gói nhỏ dạng cuộn hoặc đóng ống/bó 5kg).

    Que hàn SKD61 hàn laser sửa chữa khuôn mẫu, sửa chữa và hàn đồng workpieces, hàn các vật liệu làm khuôn như NAK80, NAK55, STAVAX, SKD11, SKD61, MÁS1, SUS, HPT38, HPM31, HPM50, HPM1, HPM2, NTA, PX5, …

  • Que hàn B-14
    Mã sản phẩm: B-14
    Tiêu chuẩn: AWS: SFA/AWS A5.1 E6019
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Hàn bể mạ, đóng tàu, tác dụng chịu lức, chống nứt, chống vết rỗ. Thích hợp hàn đối đầu và phi lê.

  • Que hàn gang Super Cast ULTIMA 98% Niken
    Mã sản phẩm: Super Cast ULTIMA
    Tiêu chuẩn: AWS SF A5.15 Eni-Cl
    Quy cách/Đóng gói: 02kg/hộp.

    Que hàn gang 98% Nikel sửa chữa khuyết tật đúc, lỗi trong quá trình gia công như co, rỗ...Hàn sửa chữa phục hồi gang xám, trắng, đầu máy ô tô, máy xúc, pitton, chi tiết máy...

  • Que hàn KST-2209 Kiswel
    Mã sản phẩm: KST-2209
    Tiêu chuẩn: AWS A5.4-06 E2209-16
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Hàn thép Duplex trong nhà máy hóa chất, đóng tàu, công nghiệp hạt nhân...

  • Que hàn CHH317 Atlantic
    Mã sản phẩm: CHH317
    Tiêu chuẩn: AWS A5.5 E9015-G
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Que hàn 317 Atlantic hàn thép chịu nhiệt, đường ống, lò hơi...

  • Que cắt C5 Việt Đức
    Mã sản phẩm: C5-VD
    Tiêu chuẩn: TCVN
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Que cắt Việt Đức để cắt các liên kết kim loại như thép, gang, inox. Khả năng cắt tới 25mm.

  • Que thổi than (Que thổi carbon)
    Mã sản phẩm: Gouging
    Tiêu chuẩn: TCQT
    Quy cách/Đóng gói: 50 que/hộp.

    Que thổi than dùng trong hàn cắt để cắt, khoét loại bỏ phần kim loại có khuyết tật, bavia...

     

  • Que hàn khuôn Kospel-800R
    Mã sản phẩm: Kospel-800R
    For Hardfacing (HV800)
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Hàn bảo trì sửa chữa lưỡi dao xén giấy, khuôn mẫu, dao cắt, mũi đột, lưỡi rừu, công cụ tiện, đục, búa đập...

  • Que hàn Esab OK.4301
    Mã sản phẩm: Esab 4301
    Tiêu chuẩn: AWS: SFA/AWS A5.1 E6019
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Que hàn với ưu thế hàn bể mạ, thép kết cấu, vỏ tàu, chống nứt rỗ...

  • Que hàn S-4301.I Hyundai
    Mã sản phẩm: S-4301.I
    Tiêu chuẩn: AWS A5.1 / ASME SFA5.1 E6019
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Que hàn với ưu thế hàn bể mạ, thép kết cấu, vỏ tàu, chống nứt rỗ...

  • Que hàn gang Ni55 Gemini
    Mã sản phẩm: Ni55
    Tiêu chuẩn: AWS A5.15 E Ni-Cl
    Quy cách/Đóng gói: 01kg/hộp.

    Que hàn gang hàn sửa chữa gang, sắt đúc, gang lạnh, hàn vết nứt, vỏ máy, vỏ động cơ, hộp số...

  • Que hàn gang Ni98 Gemini
    Mã sản phẩm: Ni98
    Tiêu chuẩn: AWS SF A5.15 Eni-Cl
    Quy cách/Đóng gói: 01kg/hộp.

    Que hàn gang Ni98 sửa chữa khuyết tật đúc, lỗi trong quá trình gia công như co, rỗ...Hàn sửa chữa phục hồi gang xám, trắng, đầu máy ô tô, máy xúc, pitton, chi tiết máy...

  • Que hàn hợp kim Castolin Xuper 680 CGS
    Nhà sản xuất: Castolin Eutectic
    Mã sản phẩm: 680 CGS
    Cực hàn: DCEP (+) hoặc AC (~)
    Quy cách/đóng gói: 5kg/hộp

    Hàn sửa chữa bộ gá, khuôn mẫu, bánh răng, thép nhíp, hàn sửa chữa yêu cầu độ bền cao như khung gầm máy, thiết bị ngành mỏ, các chi tiết thép hợp kim, thép măng gan...

  • Que hàn Xuper 2222XHD
    Mã sản phẩm: Xuper®2222XHD
    Tiêu chuẩn: Special electrode (Non-standard)
    Quy cách/Đóng gói: 5kg/hộp.

    Hàn thiết bị luyện, nhiệt, khuôn đúc, hệ thống bơm khí, các thiết bị ngành công nghiệp rèn đúc, nhà máy khí đốt...

  • Que hàn Niken KNCF-3 Kiswel
    Mã sản phẩm: KNCF-3
    Tiêu chuẩn: AWS A5.11-05: ENiCrFe-3
    Quy cách/đóng gói: 20kg/thùng.

    Hàn sửa chữa nứt vành băng đa lò xi măng, công nghiệp hóa chất, xử lý nhiệt điện, hạt nhân, hàng không, dầu khí...

  • Que hàn chịu nhiệt K-8018B2 Kiswel
    Mã sản phẩm: K-8018B2
    Tiêu chuẩn: AWS A5.5-06: E8018-B2
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Que hàn chịu nhiệt hàn ống hơi, nồi hơi, công nghiệp lọc dầu, bình áp lực...

  • Que hàn chịu nhiệt K-9015B9
    Mã sản phẩm: K-9015B9
    Tiêu chuẩn: AWS A5.5-15: E9015-B91 H4R
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Que hàn chịu nhiệt hàn thép 9%Cr-1%Mo-Nb-V hàn ngành công nghiệp lọc dầu, thép cường độ cao, thép xử lý nhiệt, chịu nhiệt tới 770oC.

  • Que hàn Monel Filler Metal 67
    Mã sản phẩm: Metal 67
    Tiêu chuẩn: AWS A5.7 ErCuNi
    Quy cách/Đóng gói: 4.5kg/hộp.

    Que hàn đồng Nikel hàn phủ bề mặt kim loại, bổ sung niken, chống ăn mòn, chống muối biển, hàn oxy hoặc hàn tig đều tốt.

  • Que hàn lưỡi cưa
    Mã sản phẩm: Saw BladE
    Tiêu chuẩn: AWS 5.21-2001 ERCoCr-B
    Quy cách/Đóng gói: 01kg/hộp.

    Que hàn lưỡi cưa, hàn hệ thống van xả, van áp suất cao...bằng hàn oxy, hàn tig.

  • Que hàn gang GG.33-VD
    Mã sản phẩm: GG.33-VD
    Tiêu chuẩn: TCVN
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Que hàn gang Việt Đức dùng hàn điện gang vỏ động cơ, vỏ máy, bệ máy...

  • Que hàn gang G-33 Kim Tín
    Mã sản phẩm: G-33
    Tiêu chuẩn: AWS A5.15
    Quy cách/Đóng gói: 12kg/thùng (1kg/hộp).

    Que hàn gang hàn các vật liệu chi tiết bằng gang như vỏ máy, đế động cơ, chi tiết trên cửa đúc...

  • Que hàn chịu nhiệt S-9018.B3
    Mã sản phẩm: S-9018.B3
    Tiêu chuẩn: AWS A5.5/ASME SFA 5.5 E9018-B3
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Que hàn chịu nhiệt dùng trong ngành nhiệt điện, lọc dầu, hóa chất, hàn thép hợp kim chứa 2,25%Cr-1%Mo.

  • Que hàn CM-106
    Mã sản phẩm: CM-106
    Tiêu chuẩn: AWS E9016-B3
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/hộp.

    Hàn chịu nhiệt ống siêu nhiệt, ống nồi hơi, nhà máy điện, hàng hải, thiết bị lọc dầu, công nghiệp hóa chất...

  • Que hàn LC-800
    Mã sản phẩm: LC-800
    Tiêu chuẩn: AWS A55 E11016-G
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/hộp.

    Hàn thép cường độ cao 80kgf/mm2 cho tàu áp lực, bến tàu, cầu cống, công trình ngoài khơi, máy công nghiệp, máy xây dựng...

  • Que hàn LPA-118
    Mã sản phẩm: LPA-118
    Tiêu chuẩn: AWS A5.5 E8018-C3
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Hàn thép 1%Ni, thép cường độ cao 55kgf/mm2 như thép ASTM, A588, A242...

  • Que hàn NC-347
    Mã sản phẩm: NC-347
    Tiêu chuẩn: AWS A5.4 E347-16
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Hàn thép không gỉ AISI (SUS) 304L, 321, 347...

  • Que hàn chịu nhiệt CM-108
    Mã sản phẩm: CM-108
    Tiêu chuẩn: AWS A5.5 E9018-B3
    Quy cách/Đóng gói: 20kg/thùng.

    Hàn chịu nhiệt ống siêu nóng, ống nồi hơi, lọc dầu, hóa chất...thép hợp kim chứa 2.25%Cr-1%Mo.